truyền khẩu

Học thuật
Thân thiện
truyền khẩu

Văn học truyền khẩu được kể lại qua nhiều thế hệ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Được chuyển giao, lưu giữ phổ biến thông qua lời nói, không thông qua chữ viết: Chỉ những tác phẩm, câu chuyện, tri thức hoặc thông tin được truyền từ người này sang người khác, từ thế hệ này sang thế hệ khác bằng phương thức nói nghe.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Nhiều câu chuyện cổ tích được lưu truyền theo hình thức truyền khẩu trong dân gian. (Nhiều câu chuyện cổ tích được lưu truyền theo hình thức truyền miệng trong dân gian.)
    • Văn học truyền khẩu một phần quan trọng trong di sản văn hóa của nhiều dân tộc. (Văn học truyền miệng một phần quan trọng trong di sản văn hóa của nhiều dân tộc.)
    • Tri thức về các loại thảo dược thường được truyền khẩu từ các thầy lang cho học trò. (Tri thức về các loại thảo dược thường được truyền miệng từ các thầy lang cho học trò.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Văn hóa truyền khẩu": Chỉ toàn bộ hệ thống tri thức, phong tục, nghệ thuật các giá trị được duy trì chủ yếu qua hình thức truyền miệng trong một cộng đồng.

    • Văn hóa truyền khẩu của các dân tộc thiểu số đang dần bị mai một. (Văn hóa truyền miệng của các dân tộc thiểu số đang dần bị mai một.)
  • "Truyền thống truyền khẩu": Những tập quán, nghi lễ hoặc câu chuyện được truyền lại qua nhiều đời bằng lời nói.

    • Lễ hội này gắn liền với một truyền thống truyền khẩu lâu đời. (Lễ hội này gắn liền với một truyền thống truyền miệng lâu đời.)
Biến thể từ gần giống
  • Truyền miệng: Từ đồng nghĩa, được sử dụng phổ biến hơn trong đời sống hàng ngày.

    • Tin đồn thường lan truyền theo cách truyền miệng. (Tin đồn thường lan truyền theo cách truyền miệng.)
  • Khẩu truyền: Từ Hán Việt có nghĩa tương đương, thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng.

    • Bài thơ này được lưu giữ bằng hình thức khẩu truyền. (Bài thơ này được lưu giữ bằng hình thức truyền miệng.)
Từ đồng nghĩa
  • Truyền miệng: (Cách nói thông dụng) Chuyển giao thông tin bằng lời nói.
  • Khẩu truyền: (Cách nói trang trọng, Hán Việt) Truyền lại bằng miệng.
  • Truyền tai: Thường dùng cho việc lan truyền tin đồn, thông tin nhỏ lẻ.
Từ trái nghĩa
  • Thành văn: Được ghi chép lại bằng chữ viết.
    • Luật pháp cần được thể chế hóa dưới dạng thành văn. (Luật pháp cần được thể chế hóa dưới dạng văn bản.)
  • Bằng văn bản: tài liệu viết ra làm bằng chứng hoặc để lưu trữ.
Các cụm từ liên quan
  • Lịch sử truyền khẩu: Phần lịch sử của một cộng đồng được ghi nhớ kể lại qua các câu chuyện, bài hát, sử thi thay vì các văn bản chính thức.

    • Lịch sử truyền khẩu đôi khi chứa đựng nhiều huyền thoại. (Lịch sử truyền miệng đôi khi chứa đựng nhiều huyền thoại.)
  • Di sản truyền khẩu: Các giá trị văn hóa phi vật thể được bảo tồn thông qua truyền miệng.

    • UNESCO công nhận nhiều di sản truyền khẩu của nhân loại. (UNESCO công nhận nhiều di sản truyền miệng của nhân loại.)
truyền khẩu

Văn học truyền khẩu được kể lại qua nhiều thế hệ.

  1. Chuyển bằng lời: Văn học truyền khẩu.